Tuesday, January 26, 2010

Bài 26

Mục tiêu
  • Yêu cầu giải thích lí do hoặc giải thích lí do trạng thái của bản thân 
  • Giải thích lí do , trạng thái và đưa ra đề nghị một cách lịch sự
  • Xin lời khuyên hoặc chỉ thị

ことば
見ます、診ます 「みます」   kiểm tra, khám bệnh
探します    「さがします」 tìm kiếm
送れます    「おくれます」 muộn chậm, trễ giờ
時間に送れます
間に合います  「まにあいます」đúng giờ, kịp giờ
やります            làm
参加します   「さんかします」tham gia
もしこみます          đăng kí
都合がいい   「つごうがいい」có thời gian, điều kiện cho phép        
都合が悪い           điều kiện không tốt
気分がいい   「きぶんがいい」tâm trạng tốt
気分が悪い                                 mệt , ốm
新聞社     「しんぶんしゃ」toàn soạn báo
柔道      「じゅうどう」 judo
運動者     「うんどうしゃ」đại hội thể thao
墓所      「ばしょ」   địa điểm
~べん                                       tiếng vùng
今度      「こんど」   lần sau
ずいぶん                                    khá, rất
直接      「ちょくせつ」 trực tiếp
いつでも                                    lúc nào cũng
どこでも                                    bất cứ nơi nào cũng
だれでも                                    ai cũng, bất kì ai
なんでも                                    bất cứ cái gì

こんな                                       như thế này
そんな                                       như thế đó
あんな                                       như thế kia

会話

片付きます   「かたづきます」được dọn dẹp , sắp xếp
ごみ                                           rác
出します                                    đổ rác
月。水。金  
よこ                                          bên cạnh
瓶                      「びん」     lọ, chai 
缶                      「かん」     hộp , lon
お湯                                          nước nóng
ガス                                          GAS
~会車
連絡します           「れんらくします」liên lạc
困ったな                rắc rối nhỉ, gay go nhỉ



I.Cấu trúc

V

Adj い

Adj な   
thể thông thường + んです

N ~だ 

「んです」 được sử dụng để giải thích một cách rõ răng lí do , nguyên nhân , hoàn cảnh .. của một sự vật hiện tượng nào đó
「んです」dùng trong văn nói , còn trong văn viết người ta sử dụng のです
        cấu trúc ~んですか
  •  Dùng khi người nói muốn xác nhận xem những suy luận hay phỏng đoán của mình về lí do, nguyên nhân của một sự việc nào đó có chính xác hay không .
      渡辺さんは 時々 おおさかべん を つかいますね。
おおさか に 住んでいるん ですか。
。。ええ。15さいまで おおさか に すんでいました。
  • khi người nói muốn hỏi thêm về thông tin về một sự việc mà bản thân đã nhìn thấy hoặc nghe thấy
おもしろい デザイン の くつ ですね。どこ で 買ったんですか。
ビンコム で 買いました
  •  khi người nói yêu cầu giải thích nguyên nhân, lí do của 1 sự việc nào đó mà người nói đã nhìn thấy hoặc nghe thấy .
    どうして 送れたんですか。
  •  khi yêu cầu giải thích về một tình huống cụ thể nào đó  
どうしたんですか。
Chú ý ~んですか đôi khi biểu thị sự ngạc nhiên , nghi ngờ hay sự tò mò thái quá. Do đó , cần lưu ý khi sử dụng tránh làm người nghe khó chịu
      
        Cấu trúc ~んです

  • Khi trả lời nguyên nhân lí do どうして おくれたんですか。。。バスは来なかったです。
  • Khi đưa thêm nguyên nhân lí do 毎朝 新聞 を 読みますか。。。いいえ、時間がないんです。 
Chú ý không được sử dụng trong khi đơn tuần miêu tả một sự vật hiện tượng
わたしは ナン なんです。
Cấu trúc ~んですが、~

  • Được sử dụng để giới thiệu một chủ đề hay mào đầu cho câu chuyện. Theo sau ~んですが、~ là một lời yêu cầu , một lời mời hay một sự xin phép
日本語で 手紙 を かいたんですが、ちょっと 見ていただけませんか。
お湯 が でないんですが、
2。Vて いただけませんか。 có thể làm ơn cho tôi được ko
  • Đây là mẫu câu yêu cầu , đề nghị ai đó làm việc gì cho mình . Cách nói này lịch sự hơn  Vて ください。
いい 先生 を しょうかいして いただけませんか。
3。Vたら、いいですか。Nên làm gì thì tốt
  • どこで カメラを買ったら、いいですか。

Ví dụ
  • あしたから りょこうなんです。
  • 生花 を ならいたいんですが、いい 先生 を しょうかいして いただけませんか。
  • 渡辺さんは 時々 おおさかべん を つかいますね。
おおさかに すんでいたんですか。
。。。ええ、15さいまで おおさかに すんでいました。
  • おもしろい デザイン の くつ ですね。どこで かいったんですか。
エドヤストア で 買いました。スペイン の くつです。
  • どうして 送れたんですか。
バスがこなかったんです
  • 運動者 に さかしますか。
いいえ、さかしません。 スポーツ は あまり すきじゃないんです。
  • 日本語で 手紙 を かいたんですが、ちょっと 見ていただけませんか。
いいですよ
  • NHK をけんがくしたいんです。どうしたら、いいですか。
ちょくせつ 行ったら いいですよ。いつでも 見ることができます









                                        


No comments: